XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故障排除 đọc là gù zhàng pái chú, nghĩa là khắc phục sự cố; xử lý trục trặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 故障排除

故障排除 nghĩa là gì?

故障排除 (gù zhàng pái chú) nghĩa là khắc phục sự cố; xử lý trục trặc.

Cách viết 故障排除 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 障, 排, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.