故障排除
[gù zhàng pái chú] [故 障 排 除]
khắc phục sự cố; xử lý trục trặc
故障排除 đọc là gù zhàng pái chú, nghĩa là khắc phục sự cố; xử lý trục trặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù zhàng pái chú] [故 障 排 除]
khắc phục sự cố; xử lý trục trặc
故障排除 (gù zhàng pái chú) nghĩa là khắc phục sự cố; xử lý trục trặc.
Viết lần lượt từng chữ 故, 障, 排, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.