XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难懂 đọc là nán dǒng, nghĩa là khó hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难懂

[nán dǒng] [难 懂]

khó hiểu

是吗?中国历史难懂吗?

shì ma? zhōng guó lì shǐ nán dǒng ma?

Thế ạ? Lịch sử Trung Quốc khó hiểu không thầy?

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

这篇文章显得有点难懂。

zhè piān wén zhāng xiǎn de yǒu diǎn nán dǒng.

Bài văn này có vẻ hơi khó hiểu.

这部小说的故事情节跳跃太大,有些难懂。

zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié tiào yuè tài dà, yǒu xiē nán dǒng.

Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này nhảy cóc quá lớn, hơi khó hiểu.

Hỏi đáp về từ 难懂

难懂 nghĩa là gì?

难懂 (nán dǒng) nghĩa là khó hiểu.

Cách viết 难懂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 懂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.