XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以理解 đọc là nán yǐ lǐ jiě, nghĩa là khó hiểu; không thể hiểu nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难以理解

[nán yǐ lǐ jiě] [难 以 理 解]

khó hiểu; không thể hiểu nổi

这个复杂的数学问题确实令人难以理解。

zhè ge fù zá de shù xué wèn tí què shí lìng rén nán yǐ lǐ jiě.

Vấn đề toán học phức tạp này quả thực khiến người ta khó hiểu.

这部小说的前半部分写得太玄了,让人难以理解。

zhè bù xiǎo shuō de qián bàn bù fen xiě de tài xuán le, ràng rén nán yǐ lǐ jiě.

Nửa đầu cuốn tiểu thuyết này viết quá huyền bí, khiến người ta khó hiểu.

Hỏi đáp về từ 难以理解

难以理解 nghĩa là gì?

难以理解 (nán yǐ lǐ jiě) nghĩa là khó hiểu; không thể hiểu nổi.

Cách viết 难以理解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以, 理, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.