XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疑难问题 đọc là yí nán wèn tí, nghĩa là vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疑难问题

[yí nán wèn tí] [疑 难 问 题]

vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

老师特地留下来为我们解答疑难问题。

lǎo shī tè dì liú xià lái wèi wǒ men jiě dá yí nán wèn tí.

Thầy giáo đã đặc biệt nán lại để giải đáp các thắc mắc cho chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 疑难问题

疑难问题 nghĩa là gì?

疑难问题 (yí nán wèn tí) nghĩa là vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được.

Cách viết 疑难问题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疑, 难, 问, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.