XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生涩 đọc là shēng sè, nghĩa là chưa chín; chát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 生涩

生涩 nghĩa là gì?

生涩 (shēng sè) nghĩa là chưa chín; chát.

Cách viết 生涩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 涩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.