XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骤雨 đọc là zhòu yǔ, nghĩa là mưa rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骤雨

[zhòu yǔ] [骤 雨]

mưa rào

窗外暴风骤雨,屋里却格外温暖安宁。

chuāng wài bào fēng zhòu yǔ, wū lǐ què gé wài wēn nuǎn ān níng.

Bên ngoài cửa sổ mưa to gió lớn, trong phòng lại đặc biệt ấm áp yên bình.

青年时代经历了许多暴风骤雨的洗礼。

qīng nián shí dài jīng lì le xǔ duō bào fēng zhòu yǔ de xǐ lǐ.

Thời thanh xuân đã trải qua sự tôi luyện của bao cơn giông bão.

这场改革如暴风骤雨般席卷了整个传统行业。

zhè chǎng gǎi gé rú bào fēng zhòu yǔ bān xí juǎn le zhěng gè chuán tǒng háng yè.

Cuộc cải cách này như một cơn bão táp cuốn qua toàn bộ ngành nghề truyền thống.

Hỏi đáp về từ 骤雨

骤雨 nghĩa là gì?

骤雨 (zhòu yǔ) nghĩa là mưa rào.

Cách viết 骤雨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骤, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骤雨?

Thường gặp: 暴风骤雨 (bào fēng zhòu yǔ) – gió mạnh và mưa bão; 狂风骤雨 (kuáng fēng zhòu yǔ) – gió mạnh mưa lớn (thành ngữ).