XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猝死 đọc là cù sǐ, nghĩa là chết đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猝死

[cù sǐ] [猝 死]

chết đột ngột

后半段天气偏热,我非常担心选手出现猝死突发状况。

hòu bàn duàn tiān qì piān rè, wǒ fēi cháng dān xīn xuǎn shǒu chū xiàn cù sǐ tū fā zhuàng kuàng.

Chặng sau thời tiết khá nóng, tôi rất lo vận động viên xuất hiện tình trạng đột tử.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 猝死

猝死 nghĩa là gì?

猝死 (cù sǐ) nghĩa là chết đột ngột.

Cách viết 猝死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猝, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.