XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

躲开 đọc là duǒ kāi, nghĩa là tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

躲开

[duǒ kāi] [躲 开]

tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)

这位运动员身手敏捷,在比赛中轻松躲开了对手的攻击。

zhè wèi yùn dòng yuán shēn shǒu mǐn jié, zài bǐ sài zhōng qīng sōng duǒ kāi le duì shǒu de gōng jī.

Vận động viên này nhanh nhẹn, dễ dàng né tránh đòn tấn công của đối thủ trong thi đấu.

Hỏi đáp về từ 躲开

躲开 nghĩa là gì?

躲开 (duǒ kāi) nghĩa là tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó).

Cách viết 躲开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 躲, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.