躲懒 đọc là duǒ lǎn, nghĩa là trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 躲懒
躲懒 nghĩa là gì?
躲懒 (duǒ lǎn) nghĩa là trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ.
Cách viết 躲懒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 躲, 懒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.