XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

藏身之处 đọc là cáng shēn zhī chù, nghĩa là nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

藏身之处

[cáng shēn zhī chù] [藏 身 之 处]

nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn

警察很快发现了逃犯的藏身之处。

jǐng chá hěn kuài fā xiàn le táo fàn de cáng shēn zhī chù.

Cảnh sát đã nhanh chóng phát hiện nơi ẩn nấp của kẻ đào tẩu.

小鸟在茂密的树叶中找到了藏身之处。

xiǎo niǎo zài mào mì de shù yè zhōng zhǎo dào le cáng shēn zhī chù.

Chú chim nhỏ đã tìm được nơi ẩn náu trong tán lá rậm rạp.

Hỏi đáp về từ 藏身之处

藏身之处 nghĩa là gì?

藏身之处 (cáng shēn zhī chù) nghĩa là nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn.

Cách viết 藏身之处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 藏, 身, 之, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.