隐身草
[yǐn shēn cǎo] [隐 身 草]
loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch
隐身草 đọc là yǐn shēn cǎo, nghĩa là loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn shēn cǎo] [隐 身 草]
loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch
隐身草 (yǐn shēn cǎo) nghĩa là loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch.
Viết lần lượt từng chữ 隐, 身, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 隐身草儿 (yǐn shēn cǎo r) – biến thể er hoá của 隐身草 (yǐn shēn cǎo).