XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐瞒不报 đọc là yǐn mán bù bào, nghĩa là che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隐瞒不报

[yǐn mán bù bào] [隐 瞒 BẤT 报]

che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)

确实如此,要是隐瞒不报,我又觉得良心不安,甚至可能承担法律责任。

què shí rú cǐ, yào shi yǐn mán bú bào, wǒ yòu jué de liáng xīn bù ān, shèn zhì kě néng chéng dān fǎ lǜ zé rèn.

Đúng là như vậy, nếu giấu giếm không báo, em lại thấy cắn rứt lương tâm, thậm chí có thể chịu trách nhiệm pháp lý.

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

Hỏi đáp về từ 隐瞒不报

隐瞒不报 nghĩa là gì?

隐瞒不报 (yǐn mán bù bào) nghĩa là che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách).

Cách viết 隐瞒不报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 瞒, 不, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.