XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肯定句 đọc là kěn dìng jù, nghĩa là câu khẳng định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肯定句

肯定句 nghĩa là gì?

肯定句 (kěn dìng jù) nghĩa là câu khẳng định.

Cách viết 肯定句 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肯, 定, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肯定句?

Thường gặp: 假肯定句 (jiǎ kěn dìng jù) – khẳng định giả; 真肯定句 (zhēn kěn dìng jù) – mệnh đề khẳng định đúng (TA).