首肯 đọc là shǒu kěn, nghĩa là gật đầu đồng ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 首肯
首肯 nghĩa là gì?
首肯 (shǒu kěn) nghĩa là gật đầu đồng ý.
Cách viết 首肯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 首, 肯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.