宁肯【寧肯】
[nìng kěn] [宁 肯]
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
表示比较后作出抉择,宁愿。
他宁肯放弃休息时间,也要按时完成任务。
tā nìng kěn fàng qì xiū xi shí jiān, yě yào àn shí wán chéng rèn wu.Anh ấy thà từ bỏ thời gian nghỉ ngơi chứ nhất quyết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
宁肯 đọc là nìng kěn, nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn.... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nìng kěn] [宁 肯]
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
表示比较后作出抉择,宁愿。
他宁肯放弃休息时间,也要按时完成任务。
tā nìng kěn fàng qì xiū xi shí jiān, yě yào àn shí wán chéng rèn wu.Anh ấy thà từ bỏ thời gian nghỉ ngơi chứ nhất quyết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
宁肯 (nìng kěn) nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn.... Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 宁, 肯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.