XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不甘心 đọc là bù gān xīn, nghĩa là không cam tâm; không đành lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不甘心

[bù gān xīn] [BẤT 甘 心]

không cam tâm; không đành lòng

凡有志气的人,都不甘心落后于人。

fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.

Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.

她不甘心在公司里只充当一个好看的花瓶。

tā bù gān xīn zài gōng sī lǐ zhǐ chōng dāng yí gè hǎo kàn de huā píng.

Cô ấy không đành lòng chỉ làm một chiếc bình hoa di động trong công ty.

他绝不甘心在任何人的权力游戏中充当替身。

tā jué bù gān xīn zài rèn hé rén de quán lì yóu xì zhōng chōng dāng tì shēn.

Anh ấy tuyệt đối không cam tâm làm kẻ thế thân trong trò chơi quyền lực của bất kỳ ai.

Hỏi đáp về từ 不甘心

不甘心 nghĩa là gì?

不甘心 (bù gān xīn) nghĩa là không cam tâm; không đành lòng.

Cách viết 不甘心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 甘, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.