XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非但 đọc là fēi dàn, nghĩa là không những. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非但

[fēi dàn] [非 但]

không những

我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。

wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.

Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về từ 非但

非但 nghĩa là gì?

非但 (fēi dàn) nghĩa là không những.

Cách viết 非但 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 但 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.