乘以
[chéng yǐ] [乘 以]
(toán học) nhân với
好的,换乘以后还要坐多久?
hǎo de, huàn chéng yǐ hòu hái yào zuò duō jiǔ?Được, sau khi đổi tuyến còn phải ngồi bao lâu nữa?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm乘以 đọc là chéng yǐ, nghĩa là (toán học) nhân với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng yǐ] [乘 以]
(toán học) nhân với
好的,换乘以后还要坐多久?
hǎo de, huàn chéng yǐ hòu hái yào zuò duō jiǔ?Được, sau khi đổi tuyến còn phải ngồi bao lâu nữa?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm乘以 (chéng yǐ) nghĩa là (toán học) nhân với.
Viết lần lượt từng chữ 乘, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.