上乘
[shàng chéng] [上 乘]
hạng nhất; chất lượng tốt nhất; cũng đọc là [shàng shèng]
夏天的傍晚,在藤椅上乘凉特别舒服。
xià tiān de bàng wǎn, zài téng yǐ shàng chéng liáng tè bié shū fú.Vào buổi tối mùa hè, ngồi hóng mát trên ghế mây vô cùng dễ chịu.
上乘 đọc là shàng chéng, nghĩa là hạng nhất; chất lượng tốt nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng chéng] [上 乘]
hạng nhất; chất lượng tốt nhất; cũng đọc là [shàng shèng]
夏天的傍晚,在藤椅上乘凉特别舒服。
xià tiān de bàng wǎn, zài téng yǐ shàng chéng liáng tè bié shū fú.Vào buổi tối mùa hè, ngồi hóng mát trên ghế mây vô cùng dễ chịu.
上乘 (shàng chéng) nghĩa là hạng nhất; chất lượng tốt nhất.
Viết lần lượt từng chữ 上, 乘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.