XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一级 đọc là yī jí, nghĩa là hạng nhất; hạng A. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一级

[yī jí] [一 级]

hạng nhất; hạng A

在职务上他比对方矮了一级。

zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.

Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.

表现不佳的队员会被降入下一级联赛。

biǎo xiàn bù jiā de duì yuán huì bèi jiàng rù xià yī jí lián sài.

Những vận động viên thể hiện không tốt sẽ bị giáng xuống giải đấu cấp dưới.

Hỏi đáp về từ 一级

一级 nghĩa là gì?

一级 (yī jí) nghĩa là hạng nhất; hạng A.

Cách viết 一级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一级?

Thường gặp: 一级头 (yī jí tóu) – bộ điều chỉnh cấp đầu tiên (lặn); 一级棒 (yī jí bàng) – hạng nhất; 第一级 (dì yī jí) – cấp một; 一级士官 (yī jí shì guān) – hạ sĩ quan (quân đội); 一级方程式 (yī jí fāng chéng shì) – Công thức Một; 国家一级保护 (guó jiā yī jí bǎo hù) – bảo vệ cấp một của nhà nước (loài).