XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头等 đọc là tóu děng, nghĩa là hạng nhất; hàng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头等

[tóu děng] [头 等]

hạng nhất; hàng đầu; chính

我们在码头等了一个小时渡船。

wǒ men zài mǎ tóu děng le yí gè xiǎo shí dù chuán.

Chúng tôi đợi phà ở bến tàu suốt một tiếng đồng hồ.

几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。

jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.

Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.

Hỏi đáp về từ 头等

头等 nghĩa là gì?

头等 (tóu děng) nghĩa là hạng nhất; hàng đầu.

Cách viết 头等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头等?

Thường gặp: 头等舱 (tóu děng cāng) – khoang hạng nhất.