头等舱 đọc là tóu děng cāng, nghĩa là khoang hạng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 头等舱
头等舱 nghĩa là gì?
头等舱 (tóu děng cāng) nghĩa là khoang hạng nhất.
Cách viết 头等舱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 头, 等, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.