XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一等 đọc là yī děng, nghĩa là hạng nhất; loại A. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一等

[yī děng] [一 等]

hạng nhất; loại A

嗯,还有。你要一等座还是二等座?

èn, hái yǒu. nǐ yào yī děng zuò hái shì èr děng zuò?

Ừm, vẫn còn. Bạn muốn ghế hạng nhất hay hạng hai?

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

这家公司在比赛中获了一等奖。

zhè jiā gōng sī zài bǐ sài zhōng huò le yī děng jiǎng.

Công ty này đã giành được giải nhất trong cuộc thi.

比赛设置了一等奖和二等奖。

bǐ sài shè zhì le yī děng jiǎng hé èr děng jiǎng.

Cuộc thi đã đặt ra giải nhất và giải nhì.

Hỏi đáp về từ 一等

一等 nghĩa là gì?

一等 (yī děng) nghĩa là hạng nhất; loại A.

Cách viết 一等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一等?

Thường gặp: 一等奖 (yī děng jiǎng) – giải nhất; 等一等 (děng yī děng) – đợi một chút; 加人一等 (jiā rén yī děng) – vượt trội; 高人一等 (gāo rén yī děng) – vượt trội hơn người khác.