XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一等奖 đọc là yī děng jiǎng, nghĩa là giải nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一等奖

[yī děng jiǎng] [一 等 奖]

giải nhất

这家公司在比赛中获了一等奖。

zhè jiā gōng sī zài bǐ sài zhōng huò le yī děng jiǎng.

Công ty này đã giành được giải nhất trong cuộc thi.

比赛设置了一等奖和二等奖。

bǐ sài shè zhì le yī děng jiǎng hé èr děng jiǎng.

Cuộc thi đã đặt ra giải nhất và giải nhì.

他在比赛中拿到了一等奖。

tā zài bǐ sài zhōng ná dào le yī děng jiǎng.

Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi.

Hỏi đáp về từ 一等奖

一等奖 nghĩa là gì?

一等奖 (yī děng jiǎng) nghĩa là giải nhất.

Cách viết 一等奖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 等, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.