XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上好 đọc là shàng hǎo, nghĩa là hạng nhất; tuyệt vời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上好

[shàng hǎo] [上 HẢO]

hạng nhất; tuyệt vời

小明,早上好!你在做什么?

xiǎo míng, zǎo shàng hǎo! nǐ zài zuò shén me?

Tiểu Minh, chào buổi sáng! Cậu đang làm gì đấy?

Trong bài: Tìm phòng học · 在

他一心巴结着过上好日子。

tā yì xīn bā jie zhe guò shàng hǎo rì zi.

Anh ấy dốc lòng chăm chỉ làm ăn để có cuộc sống tốt đẹp.

早上好,大卫。你怎么一直喘气?

zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?

Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về từ 上好

上好 nghĩa là gì?

上好 (shàng hǎo) nghĩa là hạng nhất; tuyệt vời.

Cách viết 上好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上好?

Thường gặp: 早上好 (zǎo shang hǎo) – Chào buổi sáng!; 晚上好 (wǎn shàng hǎo) – Chào buổi tối!.