国家一级保护
[guó jiā yī jí bǎo hù] [国 GIA 一 级 保 护]
bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
国家一级保护 đọc là guó jiā yī jí bǎo hù, nghĩa là bảo vệ cấp một của nhà nước (loài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jiā yī jí bǎo hù] [国 GIA 一 级 保 护]
bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
国家一级保护 (guó jiā yī jí bǎo hù) nghĩa là bảo vệ cấp một của nhà nước (loài).
Viết lần lượt từng chữ 国, 家, 一, 级, 保, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.