XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女乘务员 đọc là nǚ chéng wù yuán, nghĩa là tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 女乘务员

女乘务员 nghĩa là gì?

女乘务员 (nǚ chéng wù yuán) nghĩa là tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên.

Cách viết 女乘务员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 乘, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.