空少
[kōng shào] [空 少]
tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爷 (kōng zhōng shào ye))
空少 đọc là kōng shào, nghĩa là tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爷 (kōng zhōng shào ye)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng shào] [空 少]
tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爷 (kōng zhōng shào ye))
空少 (kōng shào) nghĩa là tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爷 (kōng zhōng shào ye)).
Viết lần lượt từng chữ 空, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.