骑鹤 đọc là qí hè, nghĩa là cưỡi hạc (như một đạo sĩ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骑鹤
骑鹤 nghĩa là gì?
骑鹤 (qí hè) nghĩa là cưỡi hạc (như một đạo sĩ).
Cách viết 骑鹤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骑, 鹤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 骑鹤?
Thường gặp: 骑鹤化 (qí hè huà) – (Đạo giáo) qua đời; 骑鹤上扬州 (qí hè shàng yáng zhōu) – nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ).