火鹤
[huǒ hè] [火 鹤]
cây hồng môn (Anthurium andraeanum)
火鹤 đọc là huǒ hè, nghĩa là cây hồng môn (Anthurium andraeanum). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
火鹤 (huǒ hè) nghĩa là cây hồng môn (Anthurium andraeanum).
Viết lần lượt từng chữ 火, 鹤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 火鹤花 (huǒ hè huā) – cây hồng môn (Anthurium andraeanum).