仙人
[xiān rén] [仙 NHÂN]
tiên nhân; chúng sinh trên trời
仙人 đọc là xiān rén, nghĩa là tiên nhân; chúng sinh trên trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
仙人 (xiān rén) nghĩa là tiên nhân; chúng sinh trên trời.
Viết lần lượt từng chữ 仙, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仙人掌 (xiān rén zhǎng) – cây xương rồng; 仙人球 (xiān rén qiú) – cây xương rồng tròn; 仙人跳 (xiān rén tiào) – mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấ…; 仙人掌果 (xiān rén zhǎng guǒ) – quả xương rồng; 仙人掌杆菌 (xiān rén zhǎng gǎn jūn) – (vi sinh) Bacillus cereus.