XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙人 đọc là xiān rén, nghĩa là tiên nhân; chúng sinh trên trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仙人

仙人 nghĩa là gì?

仙人 (xiān rén) nghĩa là tiên nhân; chúng sinh trên trời.

Cách viết 仙人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仙人?

Thường gặp: 仙人掌 (xiān rén zhǎng) – cây xương rồng; 仙人球 (xiān rén qiú) – cây xương rồng tròn; 仙人跳 (xiān rén tiào) – mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấ…; 仙人掌果 (xiān rén zhǎng guǒ) – quả xương rồng; 仙人掌杆菌 (xiān rén zhǎng gǎn jūn) – (vi sinh) Bacillus cereus.