仙人掌 đọc là xiān rén zhǎng, nghĩa là cây xương rồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 仙人掌
仙人掌 nghĩa là gì?
仙人掌 (xiān rén zhǎng) nghĩa là cây xương rồng.
Cách viết 仙人掌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 仙, 人, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 仙人掌?
Thường gặp: 仙人掌果 (xiān rén zhǎng guǒ) – quả xương rồng; 仙人掌杆菌 (xiān rén zhǎng gǎn jūn) – (vi sinh) Bacillus cereus.