狐鬼神仙
[hú guǐ shén xiān] [狐 鬼 神 仙]
cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu
狐鬼神仙 đọc là hú guǐ shén xiān, nghĩa là cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú guǐ shén xiān] [狐 鬼 神 仙]
cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu
狐鬼神仙 (hú guǐ shén xiān) nghĩa là cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu.
Viết lần lượt từng chữ 狐, 鬼, 神, 仙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.