XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜在 đọc là qián zài, nghĩa là ẩn giấu; tiềm ẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

潜在【潛在】

[qián zài] [潜 TẠI]

ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng

存在于事物内部或隐藏未显露的。

我们必须提前评估项目的潜在风险。

wǒ men bì xū tí qián píng gū xiàng mù dì qián zài fēng xiǎn.

Chúng ta phải đánh giá trước các rủi ro tiềm ẩn của dự án.

那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?

nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?

Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

公司努力挖掘员工的潜在能力。

gōng sī nǔ lì wā jué yuán gōng de qián zài néng lì.

Công ty nỗ lực khai thác năng lực tiềm ẩn của nhân viên.

他们认为我们的商业模式潜在风险太大。

tā men rèn wéi wǒ men de shāng yè mó shì qián zài fēng xiǎn tài dà.

Họ cho rằng mô hình kinh doanh của chúng ta tiềm ẩn rủi ro quá lớn.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

Hỏi đáp về từ 潜在

潜在 nghĩa là gì?

潜在 (qián zài) nghĩa là ẩn giấu; tiềm ẩn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 潜在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潜在?

Thường gặp: 潜在威胁 (qián zài wēi xié) – mối đe dọa tiềm ẩn; 潜在媒介 (qián zài méi jiè) – vật trung gian tiềm năng; 潜在危险度 (qián zài wēi xiǎn dù) – mức độ nguy hiểm tiềm ẩn.