XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

另一半 đọc là lìng yī bàn, nghĩa là nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

另一半

[lìng yī bàn] [另 一 半]

nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng; một nửa tốt hơn của ai đó

啊,另一半在地上!上面全是灰尘。

a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.

À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

那我只拿一半奖金买基金,另一半留作应急备用金。

nà wǒ zhǐ ná yí bàn jiǎng jīn mǎi jī jīn, lìng yí bàn liú zuò yìng jí bèi yòng jīn.

Vậy em chỉ dùng một nửa tiền thưởng mua quỹ, nửa còn lại giữ làm quỹ dự phòng khẩn cấp.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về từ 另一半

另一半 nghĩa là gì?

另一半 (lìng yī bàn) nghĩa là nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng.

Cách viết 另一半 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 另, 一, 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.