XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尽头 đọc là jìn tóu, nghĩa là kết thúc; cực điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

尽头【盡頭】

[jìn tóu] [尽 头]

kết thúc; cực điểm; giới hạn

事物或道路等终止的地方。

沿着走廊走到尽头,就能看到会议室。

yán zhe zǒu láng zǒu dào jìn tóu, jiù néng kàn dào huì yì shì.

Đi men theo hành lang đến cuối đường là có thể thấy phòng họp.

走到马路尽头向左拐弯,你就能看到那家书店。

zǒu dào mǎ lù jìn tóu xiàng zuǒ guǎi wān, nǐ jiù néng kàn dào nà jiā shū diàn.

Đi đến cuối con đường rẽ sang bên trái, bạn sẽ nhìn thấy hiệu sách đó.

Hỏi đáp về từ 尽头

尽头 nghĩa là gì?

尽头 (jìn tóu) nghĩa là kết thúc; cực điểm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 尽头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尽, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.