XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运动场 đọc là yùn dòng chǎng, nghĩa là sân thể thao; sân chơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

运动场

[yùn dòng chǎng] [运 动 场]

sân thể thao; sân chơi; sân tập luyện

同学们排成整齐的行列走进运动场。

tóng xué men pái chéng zhěng qí de háng liè zǒu jìn yùn dòng chǎng.

Các bạn học sinh xếp thành hàng ngũ chỉnh tề bước vào sân vận động.

运动场附近新建了一座环保公共厕所。

yùn dòng chǎng fù jìn xīn jiàn le yí zuò huán bǎo gōng gòng cè suǒ.

Gần sân vận động vừa mới xây một nhà vệ sinh công cộng thân thiện với môi trường.

学校的运动场非常大。

xué xiào de yùn dòng chǎng fēi cháng dà.

Sân vận động của trường rất lớn.

Hỏi đáp về từ 运动场

运动场 nghĩa là gì?

运动场 (yùn dòng chǎng) nghĩa là sân thể thao; sân chơi.

Cách viết 运动场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 动, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.