XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇头摆尾 đọc là yáo tóu bǎi wěi, nghĩa là gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摇头摆尾

摇头摆尾 nghĩa là gì?

摇头摆尾 (yáo tóu bǎi wěi) nghĩa là gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý.

Cách viết 摇头摆尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 头, 摆, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.