XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坠 đọc là zhuì, nghĩa là rơi; rớt. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

坠【墜】

[zhuì]

rơi; rớt; đè xuống

从高处落下来

狂风将阳台上的花盆吹落,径直坠到楼下的人行道上。

kuáng fēng jiāng yáng tái shàng de huā pén chuī luò, jìng zhí zhuì dào lóu xià de rén xíng dào shàng.

Cơn cuồng phong thổi rơi chậu hoa trên ban công, rơi thẳng xuống vỉa hè dưới tầng.

đồ treo rủ, hoa tai/vật trang sức rủ xuống

垂挂在下端的饰物或沉重物

她的耳坠在日光下闪闪发亮。

tā de ěr zhuì zài rì guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Đôi hoa tai của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.

孕妇感到腹部有明显的下坠感。

yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.

Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.

病人主诉下腹下坠并伴有疼痛。

bìng rén zhǔ sù xià fù xià zhuì bìng bàn yǒu téng tòng.

Bệnh nhân khai đau kèm theo cảm giác mót nặng bụng dưới.

吊灯从天花板上断裂并下坠。

diào dēng cóng tiān huā bǎn shàng duàn liè bìng xià zhuì.

Đèn chùm bị đứt và rơi xuống từ trần nhà.

Hỏi đáp về chữ 坠

坠 nghĩa là gì?

坠 (zhuì) nghĩa là rơi; rớt. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 坠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坠 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下坠 (xià zhuì) – rơi xuống; 摇摇欲坠 (yáo yáo yù zhuì) – lung lay; 击坠 (jī zhuì) – bắn hạ; 吊坠 (diào zhuì) – mặt dây chuyền (trang sức); 坠亡 (zhuì wáng) – ngã chết; 坠入 (zhuì rù) – rơi vào.