XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下坠 đọc là xià zhuì, nghĩa là rơi xuống; rớt xuống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下坠【下墜】

[xià zhuì] [下 坠]

rơi xuống; rớt xuống; tụt xuống

物体向下坠落

飞机突然迅速下坠,让乘客们感到非常恐慌。

fēi jī tū rán xùn sù xià zhuì, ràng chéng kè men gǎn dào fēi cháng kǒng huāng.

Máy bay đột nhiên rơi xuống nhanh chóng khiến hành khách vô cùng hoảng sợ.

cảm giác sa/mót (y học)

腹部向下垂胀的感觉

孕妇感到腹部有明显的下坠感。

yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.

Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 下坠

下坠 nghĩa là gì?

下坠 (xià zhuì) nghĩa là rơi xuống; rớt xuống. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下坠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 坠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.