XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掉落 đọc là diào luò, nghĩa là rơi xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掉落

[diào luò] [掉 落]

rơi xuống

他扒开草丛寻找掉落的钥匙。

tā bā kāi cǎo cóng xún zhǎo diào luò de yào shi.

Anh ấy vạch bụi cỏ để tìm chiếc chìa khóa bị rơi.

桌子上掉落了很多饼干屑。

zhuō zi shàng diào luò le hěn duō bǐng gān xiè.

Trên bàn rơi rất nhiều vụn bánh quy.

潜水员成功打捞出了掉落水中的手机。

qián shuǐ yuán chéng gōng dǎ lāo chū le diào luò shuǐ zhōng de shǒu jī.

Thợ lặn đã vớt thành công chiếc điện thoại rơi xuống nước.

Hỏi đáp về từ 掉落

掉落 nghĩa là gì?

掉落 (diào luò) nghĩa là rơi xuống.

Cách viết 掉落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掉, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.