XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飘落 đọc là piāo luò, nghĩa là rơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飘落

[piāo luò] [飘 落]

rơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)

微风吹过,粉红色的花瓣纷纷飘落下来。

wēi fēng chuī guò, fěn hóng sè de huā bàn fēn fēn piāo luò xià lái.

Cơn gió nhẹ thổi qua, những cánh hoa màu hồng phấn thi nhau rơi lả tả.

秋天一到,杨树的叶子逐渐变黄并随风飘落。

qiū tiān yí dào, yáng shù de yè zi zhú jiàn biàn huáng bìng suí fēng piāo luò.

Mùa thu đến, lá cây dương dần chuyển vàng rồi rụng theo gió.

秋风吹来,树叶从枝头飘落,铺满了整条小路。

qiū fēng chuī lái, shù yè cóng zhī tóu piāo luò, pù mǎn le zhěng tiáo xiǎo lù.

Gió thu thổi đến, lá cây rơi nhẹ từ cành, trải đầy khắp con đường nhỏ.

Hỏi đáp về từ 飘落

飘落 nghĩa là gì?

飘落 (piāo luò) nghĩa là rơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.).

Cách viết 飘落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飘, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.