XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掉下 đọc là diào xià, nghĩa là rơi xuống; ngã xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掉下

[diào xià] [掉 下]

rơi xuống; ngã xuống

嗯,小心,别让箱子掉下来。

èn, xiǎo xīn, bié ràng xiāng zǐ diào xià lái.

Ừ, cẩn thận, đừng để thùng rơi xuống.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

苹果掉下来时,他伸手接下来了。

píng guǒ diào xià lái shí, tā shēn shǒu jiē xià lái le.

Khi quả táo rơi xuống, anh ấy đưa tay ra đỡ lấy.

看来纸被风吹动了,半块蛋糕掉下去了。

kàn lái zhǐ bèi fēng chuī dòng le, bàn kuài dàn gāo diào xià qù le.

Xem ra tờ giấy bị gió thổi xê dịch, nửa miếng bánh rơi xuống rồi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 掉下

掉下 nghĩa là gì?

掉下 (diào xià) nghĩa là rơi xuống; ngã xuống.

Cách viết 掉下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掉, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.