咆哮
[páo xiào] [咆 哮]
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
咆哮 đọc là páo xiào, nghĩa là (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[páo xiào] [咆 哮]
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
咆哮 (páo xiào) nghĩa là (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú.
Viết lần lượt từng chữ 咆, 哮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咆哮如雷 (páo xiào rú léi) – nổi giận đùng đùng (thành ngữ).