Chữ 咆 đọc là páo, nghĩa là gầm rú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
咆
[páo]
gầm rú
Hỏi đáp về chữ 咆
咆 nghĩa là gì?
咆 (páo) nghĩa là gầm rú.
Cách viết chữ 咆 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 咆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 咆 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 咆哮 (páo xiào) – (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú; 咆哮如雷 (páo xiào rú léi) – nổi giận đùng đùng (thành ngữ).