呼嚎 đọc là hū háo, nghĩa là gầm rú (của động vật); gào khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 呼嚎
呼嚎 nghĩa là gì?
呼嚎 (hū háo) nghĩa là gầm rú (của động vật); gào khóc.
Cách viết 呼嚎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 呼, 嚎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.