嚎
[háo]
tru; hú
夜晚的山林里不时传来狼的嚎叫声。
yè wǎn de shān lín lǐ bù shí chuán lái láng de háo jiào shēng.Trong khu rừng đêm thỉnh thoảng lại vang lên tiếng sói hú.
Chữ 嚎 đọc là háo, nghĩa là tru; hú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[háo]
tru; hú
夜晚的山林里不时传来狼的嚎叫声。
yè wǎn de shān lín lǐ bù shí chuán lái láng de háo jiào shēng.Trong khu rừng đêm thỉnh thoảng lại vang lên tiếng sói hú.
嚎 (háo) nghĩa là tru; hú.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嚎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呼嚎 (hū háo) – gầm rú (của động vật); 哀嚎 (āi háo) – gào khóc trong đau buồn; 嚎叫 (háo jiào) – hú hét; 嚎哭 (háo kū) – gào khóc; 嚎啕 (háo táo) – biến thể của 号啕 (háo táo); 干嚎 (gān háo) – gào khóc to nhưng không rơi nước mắt.