哀嚎
[āi háo] [哀 嚎]
gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀号 (āi háo)
哀嚎 đọc là āi háo, nghĩa là gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āi háo] [哀 嚎]
gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀号 (āi háo)
哀嚎 (āi háo) nghĩa là gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết.
Viết lần lượt từng chữ 哀, 嚎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.