XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鬼哭狼嚎 đọc là guǐ kū láng háo, nghĩa là khóc như ma tru như sói (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鬼哭狼嚎

[guǐ kū láng háo] [鬼 哭 狼 嚎]

khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Hỏi đáp về từ 鬼哭狼嚎

鬼哭狼嚎 nghĩa là gì?

鬼哭狼嚎 (guǐ kū láng háo) nghĩa là khóc như ma tru như sói (thành ngữ).

Cách viết 鬼哭狼嚎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鬼, 哭, 狼, 嚎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.