喘振 đọc là chuǎn zhèn, nghĩa là hiện tượng rung giật (của máy nén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喘振
喘振 nghĩa là gì?
喘振 (chuǎn zhèn) nghĩa là hiện tượng rung giật (của máy nén).
Cách viết 喘振 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喘, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 喘振?
Thường gặp: 防喘振 (fáng chuǎn zhèn) – thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.).